鲦
ノフ丨フ一丨一一ノフ丶一丨ノ丶
15
—
Gợi nhớ
Loài cá nhỏ (鱼) có thân hình thon dài mảnh mai như nhánh cành cây (条) bơi lội theo đàn dưới suối là con cá tuế (鲦).
Thành phần cấu tạo
鲦
Cá tuế (dùng trong 鲦鱼)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
条
Chữ Thiêu
con (dùng cho sông, cá, chân), sợi, chiếc / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cá tuế (dùng trong 鲦鱼)
Ví dụ (3)
小溪里游着一群小鲦鱼。
Trong dòng suối nhỏ có một đàn cá tuế bơi lội.
A school of small minnows is swimming in the creek.
鲦鱼体型小巧,行动敏捷。
Cá tuế dáng người nhỏ nhắn, hành động nhanh nhẹn.
Minnows are small in size and agile in action.
孩子们用小网捕鲦鱼。
Các bé dùng lưới nhỏ bắt cá tuế.
Children use small nets to catch minnows.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây