Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一躬说
yì gōng shuō
Cúi chào nói
Hán việt: nhất cung duyệt
—

Gợi nhớ

Từ "一躬说" (yì gōng shuō) nghĩa là "Cúi chào nói", ghép bởi: 一 (yī): số một + 躬 (gōng): Cúi người + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

一躬说
yì gōng shuō
Cúi chào nói
一
身
弓
讠
兑

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Cúi chào nói
Ví dụ (3)
fú wù yuán服务员xiàng向kèr én客人shēn shēn深深jū鞠le了yì gōng shuō一躬说:huān yíng guāng lín欢迎光临wǒ men我们cān tīng餐厅。
Người phục vụ cúi chào khách thật sâu nói: "Hoan nghênh quý khách đến nhà hàng của chúng tôi."
xià kè shí下课时,bān zhǎng班长hǎn喊qǐ lì起立,tóng xué men同学们qí shuā shuā齐刷刷de xiàng地向lǎo shī老师jū鞠le了yì gōng shuō一躬说:lǎo shī老师xīn kǔ辛苦le了!
Lúc tan học, lớp trưởng hô đứng dậy, các học sinh đồng loạt cúi đầu chào giáo viên nói: "Thầy giáo vất vả rồi!"
zuò cuò shì做错事hòu后,tā他hóng zhe liǎn红着脸xiàng向dà jiā大家jū鞠le了yì gōng shuō一躬说:duì bù qǐ对不起,zhè这shì是wǒ我de的zér èn责任。
Sau khi làm sai, anh ấy đỏ mặt cúi đầu chào mọi người nói: "Xin lỗi, đây là trách nhiệm của tôi."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây