五百八
—
Gợi nhớ
Từ "五百八" (wǔbǎi bā) nghĩa là "Năm trăm tám mươi", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 百 (bǎi): một trăm + 八 (bā): số tám.
Thành phần cấu tạo
五百八
Năm trăm tám mươi
二
𠃌
一
白
八
Phân tích từ 五百八
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Năm trăm tám mươi
Ví dụ (3)
办理这张健身房的季度会员卡需要五百八十元。
Làm thẻ hội viên phòng gym theo quý này cần 580 tệ.
我们班这次期末考试总分超过五百八的同学有五个人。
Trong kỳ thi cuối kỳ lần này lớp chúng ta có 5 bạn học sinh có tổng điểm vượt quá 580.
乘坐这趟高铁从北京到上海的二等座票价大约是五百八。
Đi chuyến tàu cao tốc này từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, giá vé ghế hạng hai khoảng 580 tệ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây