首都机场
shǒudū jīchǎng
Sân bay Thủ đô

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sân bay Thủ đô
Ví dụ (3)
běi jīng shǒu chǎngshìzhōng guózuìfán mángdeháng kōngshū niǔzhī
Sân bay Thủ đô Bắc Kinh là một trong những trung tâm hàng không bận rộn nhất Trung Quốc.
míng tiānzǎo shangyàogǎn shǒu chǎngjiē zhòng yàode
Sáng mai tôi phải chạy đến Sân bay Thủ đô để đón một khách hàng quan trọng.
cóngshì zhōng xīnchéng zuò chǎngkuài guǐzhǐ shí fēn zhōngjiùnéngdào shǒu chǎng
Từ trung tâm thành phố đi tàu tốc hành sân bay, chỉ mất vài chục phút là có thể đến Sân bay Thủ đô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây