Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上海大学
Shànghǎi Dàxué
Đại học Thượng Hải
Hán việt: thượng hải đại học
—

Gợi nhớ

Từ "上海大学" (Shànghǎi Dàxué) mang nghĩa "Đại học Thượng Hải", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 海 (hǎi - hải): "Biển" + 大 (dà - đại): "to" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

上海大学
Shànghǎi Dàxué
Đại học Thượng Hải
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đại học Thượng Hải
Ví dụ (3)
shànghǎidàxué上海大学shì是yì一suǒ所zōnghé综合xìng性hěn很qiáng强de的quánguó全国zhòngdiǎn重点dàxué大学。
Đại học Thượng Hải là một trường đại học trọng điểm quốc gia có tính tổng hợp rất mạnh.
Shanghai University is a highly comprehensive national key university.
wǒ我de的biǎo表mèi妹jīnnián今年kǎoshàng考上le了shànghǎidàxué上海大学de的měishù美术xuéyuàn学院。
Em họ tôi năm nay đã thi đỗ vào học viện mỹ thuật của Đại học Thượng Hải.
My female cousin was admitted to the Academy of Fine Arts at Shanghai University this year.
shànghǎidàxué上海大学de的xiàoyuán校园huánjìng环境fēicháng非常yōuměi优美,měinián每年dōu都xīyǐn吸引hěn很duō多yóukè游客cānguān参观。
Khuôn viên của Đại học Thượng Hải rất đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều du khách đến tham quan.
The campus environment of Shanghai University is very beautiful, attracting many tourists to visit every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây