Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两百八十
liǎng bǎi bā shí
Hai trăm tám mươi
Hán việt: lưỡng bá bát thập
—

Gợi nhớ

Từ "两百八十" (liǎng bǎi bā shí) nghĩa là "Hai trăm tám mươi", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

两百八十
liǎng bǎi bā shí
Hai trăm tám mươi
一
两内部
白
八
十

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Hai trăm tám mươi
Ví dụ (3)
chāo shì超市lǐ里zhè kuǎn这款jìn kǒu进口hóng jiǔ红酒yuán jià原价sì bǎi yuán四百元,xiàn zài现在gǎo搞tè jià特价,zhǐ yào只要liǎng两bǎi bā shí kuài百八十块。
Chai rượu vang đỏ nhập khẩu trong siêu thị này giá gốc bốn trăm tệ, bây giờ đang có giá đặc biệt, chỉ hai trăm tám mươi đồng.
tā他wèi le为了bèi zhàn备战mǎ lā sōng马拉松bǐ sài比赛,měi ge每个yuè月de的pǎo跑liàng量dōu都chāo guò超过le了liǎng两bǎi bā shí百八十gōng lǐ公里。
Để chuẩn bị cho cuộc thi marathon, khối lượng chạy mỗi tháng của anh ấy đều vượt quá hai trăm tám mươi km.
fáng dōng房东shuō说,chú diào除掉shuǐ diàn fèi水电费,měi ge每个yuè月de的wù yè物业guǎn lǐ fèi管理费gù dìng固定shì是liǎng两bǎi bā shí百八十yuán元。
Chủ nhà nói, trừ tiền điện nước, phí quản lý tòa nhà mỗi tháng cố định là hai trăm tám mươi tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây