Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女大当嫁
nǚ dà dāng jià
Con gái lớn đến tuổi phải lấy chồng
Hán việt: nhữ thái đang giá
—

Gợi nhớ

Từ "女大当嫁" (nǚ dà dāng jià) nghĩa là "Con gái lớn đến tuổi phải lấy chồng", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 大 (dà): to + 当 (dāng / dàng): làm + 嫁 (jià): Lấy chồng.

Thành phần cấu tạo

女大当嫁
nǚ dà dāng jià
Con gái lớn đến tuổi phải lấy chồng
女
大
⺌
彐
家

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Con gái lớn đến tuổi phải lấy chồng
Ví dụ (3)
nóng cūn农村de的qī dà gū bā dà yí七大姑八大姨zǒng shì总是bào抱zhe着nǚ dà dāng jià女大当嫁de的lǎo老guān niàn观念,yí一guò nián过年jiù就bù tíng不停de地gěi给dān shēn单身nǚ hái女孩ān pái安排xiāng qīn相亲。
Các bà cô ông dì ở nông thôn luôn ôm khư khư quan niệm cũ "gái lớn gả chồng", cứ qua năm mới là không ngừng sắp xếp xem mắt cho các cô gái độc thân.
mā ma妈妈tàn叹le了kǒu qì口气shuō说:nǚ dà dāng jià女大当嫁,zhǐ yào只要nǐ你yù dào遇到zhēn xīn真心duì对nǐ hǎo你好de的rén人,mā ma妈妈jiù就zhī chí支持nǐ你。
Mẹ thở dài nói: "Gái lớn gả chồng, chỉ cần con gặp được người thật lòng đối xử tốt với con, mẹ sẽ ủng hộ con."
chuán tǒng传统wén huà文化suīr án虽然tí chàng提倡nǚ dà dāng jià女大当嫁,dàn但xiàn dài现代nǚ xìng女性gèng更duō多de的shì是zhuī qiú追求shì yè事业de的dú lì独立hé和gèr én个人de的jīng shén精神zì yóu自由。
Văn hóa truyền thống tuy đề xướng gái lớn phải gả chồng, nhưng phụ nữ hiện đại nhiều hơn là theo đuổi sự độc lập về sự nghiệp và tự do về tinh thần của cá nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây