女大当嫁
—
Gợi nhớ
Từ "女大当嫁" (nǚ dà dāng jià) nghĩa là "Con gái lớn đến tuổi phải lấy chồng", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 大 (dà): to + 当 (dāng / dàng): làm + 嫁 (jià): Lấy chồng.
Thành phần cấu tạo
女大当嫁
Con gái lớn đến tuổi phải lấy chồng
女
大
⺌
彐
家
Phân tích từ 女大当嫁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Con gái lớn đến tuổi phải lấy chồng
Ví dụ (3)
农村的七大姑八大姨总是抱着女大当嫁的老观念,一过年就不停地给单身女孩安排相亲。
Các bà cô ông dì ở nông thôn luôn ôm khư khư quan niệm cũ "gái lớn gả chồng", cứ qua năm mới là không ngừng sắp xếp xem mắt cho các cô gái độc thân.
妈妈叹了口气说:女大当嫁,只要你遇到真心对你好的人,妈妈就支持你。
Mẹ thở dài nói: "Gái lớn gả chồng, chỉ cần con gặp được người thật lòng đối xử tốt với con, mẹ sẽ ủng hộ con."
传统文化虽然提倡女大当嫁,但现代女性更多的是追求事业的独立和个人的精神自由。
Văn hóa truyền thống tuy đề xướng gái lớn phải gả chồng, nhưng phụ nữ hiện đại nhiều hơn là theo đuổi sự độc lập về sự nghiệp và tự do về tinh thần của cá nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây