比较喜欢
bǐ jiào xǐ huān
thích hơn

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:thích hơn
Ví dụ (3)
xiāng xuān nàode chéng shì jiào huānān jìngyōu xiándexiāng cūnshēng huó
So với thành phố lớn ồn ào, tôi thích cuộc sống nông thôn yên tĩnh, nhàn nhã hơn.
zàisuǒ yǒuchá lèizhōng qīn jiào huān chá绿yīn wèidewèi dàohěnqīng xiāng
Trong tất cả các loại trà, bố khá thích uống trà xanh, bởi vì hương vị của nó rất thơm mát.
suīr ánzhèliǎng kuǎnchēdewài guāndōuhěn piào liangdàngèr énhái shì jiào huānyín de liàng
Dù bề ngoài của hai mẫu xe này đều rất đẹp, nhưng cá nhân tôi vẫn thích chiếc màu bạc hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây