早日康复
zǎo rì kāng fù
mau chóng bình phục

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:mau chóng bình phục
Ví dụ (3)
tīng dàoshēng bìngzhù yuàndexiāo xitóng shìmendōufēi chángguān xīnzhùzǎo kāng
Nghe tin bạn bị ốm phải nhập viện, các đồng nghiệp đều rất quan tâm, chúc bạn sớm ngày bình phục.
shi gěibìngr én shùxiān huāwēi xiàozheduìshuō wàngnínnéngzǎo kāng píng'ānchū yuàn
Y tá đưa cho bệnh nhân một bó hoa tươi, mỉm cười nói với ông ấy: "Hy vọng bác có thể sớm ngày bình phục và bình an xuất viện."
yezuòwánshǒu shùhòuzhuàng tàihái cuò shēngshuōzhǐ yàohǎo hǎoxiū xijiùnéngzǎo kāng
Trạng thái của ông nội sau khi phẫu thuật xong khá tốt, bác sĩ nói chỉ cần nghỉ ngơi tử tế thì sẽ sớm bình phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây