忍痛割爱
rěn tòng gē ài
nén đau từ bỏ thứ mình yêu thích

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nén đau từ bỏ thứ mình yêu thích
Ví dụ (3)
wèi lecòu gòugěi qīnzhì bìngdeqiánzhǐ hǎorěntòng gē'àimài diàole zhēn cángduō niánde
Để gom đủ tiền chữa bệnh cho mẹ, anh ấy đành nén đau bán đi cây đàn guitar mà mình đã cất giữ nhiều năm.
mèi mei bié huānzhè gexiàn liàng bǎndewán'ǒuzuì hòujué dìngrěntòng gē'àisòng gěimèi mei
Em gái đặc biệt thích con búp bê phiên bản giới hạn này, cuối cùng cô ấy quyết định nén đau nhường lại cho em.
jǐn guǎnzhè jiādiànqīng zhùlehěn duōxīn xuèdànyīn wèiyàochū guó shēn zàozhǐ néngrěntòng gē'àizhuǎnr àngchū
Mặc dù cửa hàng này đã dồn rất nhiều tâm huyết của cô, nhưng vì phải ra nước ngoài học lên cao, cô đành phải nhịn đau sang nhượng nó đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây