舟山群岛
Zhōushān qúndǎo
quần đảo Chu San

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:quần đảo Chu San
Ví dụ (3)
zhōu shān qún dǎoshìzhōng guózuì deqún dǎoyōng yǒufēng dehǎi yáng yuán
Quần đảo Chu San là quần đảo lớn nhất Trung Quốc, sở hữu tài nguyên biển phong phú.
měi niánxià tiān duōyóu dōuhuìqián wǎngzhōu shān qún dǎopǐn chángxīn xiāndehǎi xiān
Mỗi dịp hè, nhiều du khách đều đổ về quần đảo Chu San để thưởng thức hải sản tươi sống.
zhōu shān qún dǎo jǐnfēng jǐng xiù hái shìzhòng yàodeguó háng yùnshū niǔ
Quần đảo Chu San không chỉ có phong cảnh tươi đẹp mà còn là nút giao thông hàng hải quốc tế quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây