Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵连到
qiānlián dào
liên lụy đến, dính líu đến
Hán việt: khiên liên đáo
—

Gợi nhớ

Từ "牵连到" (qiānlián dào) nghĩa là "liên lụy đến, dính líu đến", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 连 (lián): Ngay cả + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

牵连到
qiānlián dào
liên lụy đến, dính líu đến
牵
辶
车
至
刂

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:liên lụy đến, dính líu đến
Ví dụ (3)
zhè qǐ这起yán zhòng严重de的cái wù财务zào jiǎ造假àn jiàn案件,bù jǐn不仅dǎo zhì导致gōng sī公司pò chǎn破产,hái还qiān lián dào牵连到le了xǔ duō许多wú gū无辜de的yuán gōng员工。
Vụ án làm giả báo cáo tài chính nghiêm trọng này không những khiến công ty phá sản, mà còn liên lụy đến nhiều nhân viên vô tội.
tā他yīn wèi因为yì shí一时de的tān niàn贪念fàn犯le了fǎ法,jié guǒ结果bǎ把zhěng gè整个jiā tíng家庭dōu都qiān lián dào牵连到le了zhè chǎng这场chǒu wén丑闻zhī zhōng之中。
Do một phút tham lam mà anh ta phạm pháp, kết quả là kéo cả gia đình dính líu vào vụ bê bối này.
zhè cì这次gōng yìng liàn供应链zhōng duàn中断de的wēi jī危机,qiān lián dào牵连到le了xià yóu下游hǎo jǐ gè好几个háng yè行业de的zhèng cháng正常shēng chǎn生产。
Cuộc khủng hoảng gián đoạn chuỗi cung ứng lần này đã ảnh hưởng liên đới đến hoạt động sản xuất bình thường của một số ngành công nghiệp hạ nguồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây