牵连到
—
Gợi nhớ
Từ "牵连到" (qiānlián dào) nghĩa là "liên lụy đến, dính líu đến", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 连 (lián): Ngay cả + 到 (dào): đến.
Thành phần cấu tạo
牵连到
liên lụy đến, dính líu đến
牵
辶
车
至
刂
Phân tích từ 牵连到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:liên lụy đến, dính líu đến
Ví dụ (3)
这起严重的财务造假案件,不仅导致公司破产,还牵连到了许多无辜的员工。
Vụ án làm giả báo cáo tài chính nghiêm trọng này không những khiến công ty phá sản, mà còn liên lụy đến nhiều nhân viên vô tội.
他因为一时的贪念犯了法,结果把整个家庭都牵连到了这场丑闻之中。
Do một phút tham lam mà anh ta phạm pháp, kết quả là kéo cả gia đình dính líu vào vụ bê bối này.
这次供应链中断的危机,牵连到了下游好几个行业的正常生产。
Cuộc khủng hoảng gián đoạn chuỗi cung ứng lần này đã ảnh hưởng liên đới đến hoạt động sản xuất bình thường của một số ngành công nghiệp hạ nguồn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây