闻名中外
wén míng zhōng wài
Nổi tiếng trong và ngoài nước

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nổi tiếng trong và ngoài nước
Ví dụ (3)
háng zhōude 西 jǐnfēng jǐng yōu měiér qiěshì wén míng zhōng wàide yóu shèng
Tây Hồ ở Hàng Châu không chỉ có phong cảnh tươi đẹp mà còn là một danh lam thắng cảnh nổi tiếng trong và ngoài nước.
zhè jiālǎo hàocān tīng dekǎo shǒu wén míng zhōng wài
Nhà hàng lâu đời này nổi tiếng trong và ngoài nước với kỹ nghệ làm vịt quay độc đáo.
zhōng guódegāo tiě shù zhǎnxùn jīnwén míng zhōng wài
Công nghệ đường sắt cao tốc của Trung Quốc phát triển nhanh chóng, hiện nay đã nổi tiếng trong và ngoài nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây