法律咨询
fǎ lǜ zī xún
Tư vấn pháp luật

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Tư vấn pháp luật
Ví dụ (3)
zàiqiān dìnggòu fáng tóngzhī qiánjiàn zuì hǎoxiān zhǎozhuān de shīzuò miǎn fèide xún
Trước khi ký hợp đồng mua nhà, tôi khuyên bạn tốt nhất nên tìm một luật sư chuyên nghiệp để nhờ tư vấn pháp luật miễn phí trước.
zhè geshè zhōng xīnměi zhōu dōuhuìān páizhì yuàn zhě gōnggōng de xún
Trung tâm cộng đồng này mỗi cuối tuần đều sẽ sắp xếp tình nguyện viên cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật công ích.
mengōng zài kuò zhāngguò chéngzhōng dàole duō guī xìngwèn xún zhǎo jiā suǒjìn xíngcháng de xún
Công ty chúng tôi trong quá trình mở rộng kinh doanh đã gặp phải rất nhiều vấn đề về tính tuân thủ quy định, đang rất cần tìm một văn phòng luật để thực hiện tư vấn pháp luật dài hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây