深远影响
shēn yuǎn yǐng xiǎng
Ảnh hưởng sâu rộng, tác động sâu sắc

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Ảnh hưởng sâu rộng, tác động sâu sắc
Ví dụ (3)
sòng dài xuéduìzhōng guóhòu shìdezhé xué xiǎngchǎn shēngleshēn yuǎn yǐng xiǎng
Lý học đời Tống đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đến tư tưởng triết học của các thế hệ sau ở Trung Quốc.
zhè chǎng shù mìngduìquán qiújīng dài láileshēn yuǎn yǐng xiǎng
Cuộc cách mạng công nghệ này đã mang lại ảnh hưởng sâu sắc đến cục diện kinh tế toàn cầu.
dejiào fāng shìduìhái zide shēngyǒu zheshēn yuǎn yǐng xiǎng
Cách giáo dục của cha mẹ có tác động sâu sắc đến cả cuộc đời của đứa trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây