国际形势
guó jì xíng shì
Tình hình quốc tế

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Tình hình quốc tế
Ví dụ (3)
zhè jiāyuán běnzuòchū kǒu mào degōng yóu guó xíng shìbiàn huàzhuǎn xiànglenèi xiāo
Công ty vốn làm thương mại xuất khẩu này do sự biến đổi của tình hình quốc tế nên đã chuyển sang bán trong nước.
miàn duì duō biàndeguó xíng shì guó yàojiā qiángjiāo liú zuò
Đối mặt với tình hình quốc tế phức tạp và luôn thay đổi, các nước cần tăng cường giao lưu và hợp tác.
xīn wén lián jīng chánghuìduìdāng qiándeguó xíng shìjìn xíngshēn depōu
Bản tin thời sự thường xuyên phân tích chuyên sâu về tình hình quốc tế hiện tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây