停火协议
tíng huǒ xié yì
Thỏa thuận ngừng bắn, hiệp định đình chiến

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận ngừng bắn, hiệp định đình chiến
Ví dụ (3)
tíng huǒ xié deqiān shǔzhōng ràngzhè gebǎo shòunèi zhànzhé deguó jiākàn dàole píngshǔ guāng
Việc ký kết thỏa thuận ngừng bắn cuối cùng đã khiến quốc gia bị dày vò bởi nội chiến này nhìn thấy tia hy vọng hòa bình.
lián guówéi duìjiāng jiān shuāng fāngzhí xíngzhè fèntíng huǒ xié
Lực lượng gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc sẽ chịu trách nhiệm giám sát hai bên thực thi hiệp định ngừng bắn này.
jǐn guǎn chénglezàn shídetíng huǒ xié biān jìng de shìyīr ánjǐn zhāng
Mặc dù đã đạt được thỏa thuận ngừng bắn tạm thời, nhưng tình hình ở khu vực biên giới vẫn rất căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây