脑力劳动
nǎo lì láo dòng
lao động trí óc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lao động trí óc
Ví dụ (3)
chéng yuánshè shīdegōng zuòdōushǔ gāo qiáng denǎo láo dòng
Công việc của lập trình viên và nhà thiết kế đều thuộc loại lao động trí óc cường độ cao.
cháng shí jiāndenǎo láo dònghòu men yàoshì dāngdexiū xiláihuī jīng
Sau thời gian dài lao động trí óc, chúng ta cần nghỉ ngơi hợp lý để phục hồi sức lực.
rén gōng zhì néngde zhǎnzhèng zàizhú jiàn dài fenchóng xìngdenǎo láo dòng
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đang dần thay thế một phần lao động trí óc mang tính lặp đi lặp lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây