亲生女儿
—
Gợi nhớ
Từ "亲生女儿" (qīn shēng nǚ ér) mang nghĩa "Con gái ruột", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 亲生女儿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Con gái ruột
Ví dụ (3)
婆家人对她都非常好,像亲生女儿一样。
Nhà chồng đối xử với cô ấy đều rất tốt, giống hệt như con gái ruột vậy.
Her husband's family treats her very well, just like a biological daughter.
在得知这名女婴是自己失散多年的亲生女儿后,她紧紧抱住孩子痛哭起来。
Sau khi biết bé gái này là con gái ruột bị thất lạc nhiều năm của mình, cô ấy ôm chặt đứa trẻ rồi òa khóc.
Upon learning that this baby girl was her biological daughter who had been separated for many years, she hugged the child tightly and cried bitterly.
虽然她是收养的,但养父母一直把她当做亲生女儿来疼爱。
Mặc dù cô ấy là con nuôi, nhưng bố mẹ nuôi vẫn luôn thương yêu cô ấy như con gái ruột của mình.
Although she is adopted, her adoptive parents have always loved her as their own biological daughter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây