秦岭山脉
qín lǐng shān mài
dãy núi Tần Lĩnh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dãy núi Tần Lĩnh
Ví dụ (3)
mián yándeqín lǐng shān mài dǎngleběi fānghán lěng liúdenán xià
Dãy núi Tần Lĩnh trải dài đã ngăn cản luồng không khí lạnh từ phương Bắc tràn xuống phía Nam.
qín lǐng shān mài jǐnshì fēn jiè xiàn线shìdòng zhí de yīn
Dãy núi Tần Lĩnh không chỉ là ranh giới địa lý mà còn là kho gen của động thực vật.
zhōu men qúnrén qín lǐng shān mài xīn shǎng rándeměi jǐng
Cuối tuần, một nhóm chúng tôi đi bộ đường dài ở dãy núi Tần Lĩnh để thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây