正当权益
zhèng dāng quán yì
quyền lợi chính đáng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quyền lợi chính đáng
Ví dụ (3)
menjué néng shìxiāo fèi zhědezhèng dāng quán tuǒ shàn chǔ
Chúng ta tuyệt đối không thể phớt lờ quyền lợi chính đáng của người tiêu dùng, phải xử lý thỏa đáng.
gōng huì zhīchéng de jiù shìwèi lewéi gōng rénmendezhèng dāng quán
Mục đích thành lập tổ chức công đoàn chính là để bảo vệ quyền lợi chính đáng của công nhân.
shì dāng dào gōngshí menyàoyǒng hàn wèi dezhèng dāng quán
Pháp luật là vũ khí, khi gặp bất công, chúng ta phải dũng cảm bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây