体格健壮
tǐ gé jiàn zhuàng
thể hình cường tráng

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:thể hình cường tráng
Ví dụ (3)
de jiàn zhuàngfēi cháng shì cóng shìzhè fèngāo qiáng de láo dòng
Thể hình của anh ấy rất cường tráng, vô cùng thích hợp để làm công việc chân tay cường độ cao này.
jīng guòliǎng niánde zhǒng bīngxùn liànyuán běnshòu ruòdexiǎo huǒ zibiàn de jiàn zhuàng
Trải qua hai năm huấn luyện đặc nhiệm, chàng trai vốn gầy yếu nay trở nên có thể hình cường tráng.
tiāo xuǎnbǎo biāoshí shǒu xuǎn xiēshòu guòzhuān xùn liànqiě jiàn zhuàngderén yuán
Khi chọn vệ sĩ, khách hàng ưu tiên chọn những người đã qua đào tạo chuyên nghiệp và có thể hình cường tráng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây