Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化学元素
huà xué yuán sù
nguyên tố hóa học
Hán việt: hoa học nguyên tố
—

Gợi nhớ

Từ "化学元素" (huà xué yuán sù) nghĩa là "nguyên tố hóa học", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 学 (xué): học + 元 (yuán): đầu tiên + 素 (sù): mộc mạc.

Thành phần cấu tạo

化学元素
huà xué yuán sù
nguyên tố hóa học
亻
匕
⺍
冖
子
二

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên tố hóa học
Ví dụ (3)
hài氦、nǎi氖、yà氩děng等huà xué yuán sù化学元素zài在kē xué科学shang上tōng chēng通称wéi为xī yǒu qì tǐ稀有气体。
Các nguyên tố hóa học như heli, neon, argon được gọi chung là khí hiếm trong khoa học.
jū lǐ fū rén居里夫人yīn wèi因为fā xiàn发现le了léi镭hé和pō钋zhè这liǎng zhǒng两种xīn新de的huà xué yuán sù化学元素ér而róng huò荣获nuò bèi ěr jiǎng诺贝尔奖。
Bà Marie Curie đã đoạt giải Nobel nhờ phát hiện ra hai nguyên tố hóa học mới là radium và polonium.
mén jié liè fū门捷列夫fā míng发明de的yuán sù元素zhōu qī biǎo周期表,jiāng将yǐ zhī已知de的huà xué yuán sù化学元素jìn xíng进行le了wán měi完美de的pái liè排列。
Bảng tuần hoàn các nguyên tố do Mendeleev phát minh đã sắp xếp hoàn hảo các nguyên tố hóa học đã biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây