电视辩论
diàn shì biàn lùn
Tranh luận truyền hình

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tranh luận truyền hình
Ví dụ (3)
zàizhè chǎngbèi shòu zhǔ dezǒng tǒng xuǎndiàn shì biàn lùnzhōngliǎng wèihòu xuǎnr énwéir àozhe liáogǎi guó jiāān quánwèn zhǎn kāile lièdechúnqiāng-shézhàn
Trong cuộc tranh luận trên truyền hình thu hút nhiều sự chú ý của đợt bầu cử tổng thống này, hai ứng cử viên đã nổ ra một cuộc khẩu chiến gay gắt xoay quanh vấn đề cải cách y tế và an ninh quốc gia.
suīr ándezhèng jiànhěnyǒushēn dànzàizuó wǎndediàn shì biàn lùnzhōngxiǎn deguò jǐn zhāngzhī yánshēng yìngyǐng xiǎnglexuǎn mínduìdeguāng ǎn
Mặc dù quan điểm chính trị của ông ấy rất có chiều sâu, nhưng trong buổi tranh luận truyền hình tối qua, ông ấy tỏ ra quá căng thẳng, ngôn ngữ cơ thể cứng nhắc, làm ảnh hưởng đến ấn tượng của cử tri về ông.
diàn shì táiyāo qǐngle wèijīng xuétài dǒujìn xíngle chǎngguān jiā huò wèi lái zhǎn shìdediàn shì biàn lùnshōu shì jìngr án letóng shíduàn
Đài truyền hình đã mời một số vị cây đa cây đề trong ngành kinh tế học tiến hành một cuộc tranh luận truyền hình về xu hướng phát triển tương lai của tiền mã hóa, không ngờ tỷ suất người xem lại phá kỷ lục cùng khung giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây