Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
楚霸王
Chǔ Bà Wáng
Sở Bá Vương
Hán việt: sở bá vương
—

Gợi nhớ

Từ "楚霸王" (Chǔ Bà Wáng) nghĩa là "Sở Bá Vương", ghép bởi: 楚 (chǔ): rõ ràng + 霸 (bà): Bá chủ + 王 (wáng): vua.

Thành phần cấu tạo

楚霸王
Chǔ Bà Wáng
Sở Bá Vương
林
疋
雨
革
月
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Sở Bá Vương
Ví dụ (3)
jīng jù京剧bà wáng bié jī霸王别姬jīng diǎn经典de地yǎn yì演绎le了xī西chǔ bà wáng楚霸王xiàng yǔ项羽zài在sìmiàn-chǔgē四面楚歌de的jué jìng绝境zhōng中,yǔ与ài qiè爱妾yú jī虞姬shēng lí sǐ bié生离死别de的qī měi凄美gù shi故事。
Vở kinh kịch "Bá Vương biệt Cơ" đã tái hiện một cách kinh điển câu chuyện bi tráng về cuộc chia ly sinh tử giữa Tây Sở Bá Vương Hạng Vũ và người thiếp yêu Ngu Cơ trong hoàn cảnh tuyệt vọng bị quân bề khúc ca nước Sở vây khốn bốn phía.
zuò wéi作为tuī fān推翻bào qín暴秦de的hé xīn核心lì liàng力量,chǔ bà wáng楚霸王fēn fēng分封tiān xià天下zhū hóu诸侯,yī shí一时fēng guāng风光wú无liǎng两,rán'ér然而tā他de的gāng bì zì yòng刚愎自用zuì zhōng最终dǎo zhì导致le了bài jú败局。
Là lực lượng nòng cốt trong việc lật đổ nhà Tần tàn bạo, Sở Bá Vương phân phong cho các chư hầu trong thiên hạ, một thời vinh quang không ai sánh kịp, thế nhưng sự độc đoán ngoan cố của ông cuối cùng đã dẫn đến cục diện chiến bại.
wū jiāng乌江pàn畔,chǔ bà wáng楚霸王wàng望zhe着gǔn gǔn滚滚jiāng shuǐ江水,bù yuàn不愿wú无yán miàn颜面duì对jiāng dōng fù lǎo江东父老,bá jiàn拔剑zì wěn自刎,gěi给hòur én后人liú xià留下le了yī duàn一段bēi zhuàng悲壮de的qiān gǔ jué chàng千古绝唱。
Bên bờ sông Ô, Sở Bá Vương nhìn dòng nước cuộn trào, không muốn không còn mặt mũi nào đối diện với phụ lão Giang Đông nên đã rút kiếm tự vẫn, để lại cho hậu thế một khúc tuyệt xướng bi tráng thiên cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây