Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小霸王
xiǎo bà wáng
kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược
Hán việt: tiểu bá vương
—

Gợi nhớ

Từ "小霸王" (xiǎo bà wáng) nghĩa là "kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 霸 (bà): Bá chủ + 王 (wáng): vua.

Thành phần cấu tạo

小霸王
xiǎo bà wáng
kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược
小
雨
革
月
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ bắt nạt, kẻ ngang ngược
Ví dụ (3)
tā他zài在xué xiào学校lǐ里jīng cháng经常qī fu欺负xiǎo小tóng xué同学,dà jiā大家jiào叫tā他xiǎo bà wáng小霸王。
Cậu ấy ở trường thường xuyên bắt nạt các bạn nhỏ, mọi người gọi cậu ấy là tiểu bá vương.
gé bì jiā隔壁家de的xiǎo hái zi小孩子xiàng像gè个xiǎo bà wáng小霸王yī yàng一样qiǎng抢biér én别人de的wán jù玩具。
Đứa trẻ nhà bên cạnh như một tiểu bá vương giành đồ chơi của người khác.
jīng guò经过lǎo shī老师de的jiào yù教育,tā他bù zài不再dāng当xiǎo bà wáng小霸王le了。
Qua sự giáo dục của thầy cô, cậu ấy không còn làm tiểu bá vương nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây