乡土气息
—
Phân tích từ 乡土气息
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hơi thở đồng quê, nét dân dã quê hương
Ví dụ (3)
这部电影充满了浓郁的乡土气息。
Bộ phim này tràn ngập hơi thở đồng quê đậm đà.
走进乡村小镇,迎面扑来一阵阵乡土气息。
Bước vào thị trấn nông thôn, phả vào mặt là từng trận hơi thở dân dã.
他创作的民歌保留了原汁原味的乡土气息。
Những bài dân ca do anh ấy sáng tác vẫn giữ được nét dân dã nguyên bản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây