效忠国家
xiào zhōng guó jiā
trung thành với tổ quốc, tận tụy vì đất nước

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trung thành với tổ quốc, tận tụy vì đất nước
Ví dụ (3)
jūnrén men shìyàozhōng shēngxiào zhōng guó jiā
Các quân nhân tuyên thệ sẽ trọn đời trung thành với quốc gia.
lùnshēn zài chùdōushí xīn bìngxiào zhōng guó jiā
Dù ở bất kỳ đâu, anh ấy cũng luôn hướng về và trung thành với quốc gia.
xiào zhōng guó jiāshìměi gōng mínde dìng guāng róngshǐ mìng使
Trung thành với quốc gia là nghĩa vụ pháp định và sứ mệnh quang vinh của mỗi công dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây