缓冲作用
huǎn chōng zuò yòng
tác dụng đệm, vai trò giảm bớt va chạm/xung đột

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tác dụng đệm, vai trò giảm bớt va chạm/xung đột
Ví dụ (3)
chēdehǎi miánzuò dàolehěnhǎodehuǎn chōng zuò yòng
Ghế mút của xe ô tô phát huy tác dụng đệm rất tốt.
zhōng jiānr éndetiáo jiězàichōng zhōng dàolehuǎn chōng zuò yòng
Sự hòa giải của người trung gian đã đóng vai trò làm đệm giảm xung đột.
bāo zhuāng depào diànyǒubǎo chǎn pǐndehuǎn chōng zuò yòng
Tấm mút xốp trong hộp đóng gói có tác dụng đệm bảo vệ sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây