Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孝子贤孙
xiào zǐ xián sūn
con hiếu cháu ngoan, con cháu hiếu thuận
Hán việt: hiếu tí hiền tôn
—

Gợi nhớ

Từ "孝子贤孙" (xiào zǐ xián sūn) nghĩa là "con hiếu cháu ngoan, con cháu hiếu thuận", ghép bởi: 孝 (xiào): Hiếu thảo + 子 (zǐ / zi): Con + 贤 (xián): Hiền đức + 孙 (sūn): cháu.

Thành phần cấu tạo

孝子贤孙
xiào zǐ xián sūn
con hiếu cháu ngoan, con cháu hiếu thuận
耂
子
又
贝
小

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:con hiếu cháu ngoan, con cháu hiếu thuận
Ví dụ (3)
lǎor én老人wǎn nián晚年shí fēn十分xìng fú幸福,shēn biān身边yǒu有yī qún一群xiàozǐ-xiánsūn孝子贤孙。
Cụ già tuổi già vô cùng hạnh phúc, bên cạnh có một đàn con hiếu cháu ngoan.
qīng míng jié清明节shí时,xiàozǐ-xiánsūn孝子贤孙men们fēn fēn纷纷huí xiāng回乡jì zǔ祭祖。
Dịp Tết Thanh minh, các con cháu hiếu thảo dồn dập về quê bái tổ.
zhōng huá mín zú中华民族zì gǔ yǐ lái自古以来jiù就jiǎng jiu讲究xiào dào孝道,chēng zàn称赞xiàozǐ-xiánsūn孝子贤孙。
Dân tộc Trung Hoa từ xưa đến nay luôn coi trọng đạo hiếu, khen ngợi con hiếu cháu ngoan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây