保持原状
bǎo chí yuán zhuàng
giữ nguyên trạng thái ban đầu, duy trì hiện trạng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giữ nguyên trạng thái ban đầu, duy trì hiện trạng
Ví dụ (3)
jǐng fāngyāo qiúxiàn chǎngsuǒ yǒu rénbǎo chí yuán zhuàngpèi diào chá
Cảnh sát yêu cầu tất cả mọi người tại hiện trường giữ nguyên trạng thái ban đầu để phối hợp điều tra.
zhè xiē lǎodejiàn zhùbèiwán zhěngdebǎo chí yuán zhuàng
Những tòa nhà cổ kính này được giữ nguyên trạng thái ban đầu một cách trọn vẹn.
guǒshuāng fāngméi yǒuxīn tóng tiáo kuǎnjiāngbǎo chí yuán zhuàng
Nếu hai bên không có đề xuất mới, các điều khoản hợp đồng sẽ duy trì hiện trạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây