因果关系
yīn guǒ guān xì
quan hệ nhân quả, mối liên hệ nguyên nhân kết quả

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quan hệ nhân quả, mối liên hệ nguyên nhân kết quả
Ví dụ (3)
fēn shì shí yàozhù yán jiū menzhī jiāndeyīn guǒ guān xi
Khi phân tích sự vật cần chú ý nghiên cứu mối quan hệ nhân quả giữa chúng.
yuànrèn wéibèi gàodexíng wéisǔn hàijié guǒcún zàiyīn guǒ guān xi
Tòa án cho rằng hành vi của bị cáo và kết quả thiệt hại tồn tại quan hệ nhân quả.
xué yán jiūzhǐ zàijiē shìzìr ánxiàn xiàngbèi hòudeyīn guǒ guān xi
Nghiên cứu khoa học nhằm mục đích hé lộ quan hệ nhân quả đằng sau các hiện tượng tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây