依法办案
yī fǎ bàn àn
phá án theo quy định pháp luật, thụ lý giải quyết án đúng luật

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phá án theo quy định pháp luật, thụ lý giải quyết án đúng luật
Ví dụ (3)
gānjiān chíyīfǎ-bàn'ànbǎo zhànggōngpíng-zhèngyì
Cơ quan tư pháp kiên trì phá án theo pháp luật, bảo đảm công bằng chính nghĩa.
gōng'ān mǐnjǐngzàibàn'ànguò chéngzhōngyáng éyīfǎ-bàn'àn
Cảnh sát công an trong quá trình phá án tuân thủ nghiêm ngặt phá án theo pháp luật.
yīfǎ-bàn'ànshìwéi zūn yánde chǔ
Phá án theo pháp luật là nền tảng bảo vệ sự tôn nghiêm của pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây