Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发展前途
fā zhǎn qián tú
triển vọng phát triển, tương lai tươi sáng
Hán việt: phát triển tiền đồ
—

Gợi nhớ

Từ "发展前途" (fā zhǎn qián tú) nghĩa là "triển vọng phát triển, tương lai tươi sáng", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 展 (zhǎn): Trưng bày + 前 (qián): trước + 途 (tú): đường đi.

Thành phần cấu tạo

发展前途
fā zhǎn qián tú
triển vọng phát triển, tương lai tươi sáng
发
尸
衣
丷
月
刂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:triển vọng phát triển, tương lai tươi sáng
Ví dụ (3)
rén gōng zhì néng人工智能háng yè行业yǒu zhe有着guǎng kuò广阔de的fā zhǎn qián tú发展前途。
Ngành trí tuệ nhân tạo có triển vọng phát triển vô cùng rộng lớn.
nián qīngr én年轻人zhǐ yào只要nǔ lì努力kěn gàn肯干,jiù就yǒu有guāng míng光明de的fā zhǎn qián tú发展前途。
Người trẻ tuổi chỉ cần nỗ lực chịu làm, thì có tương lai phát triển tươi sáng.
gōng sī公司kān hǎo看好zhè gè这个xīn xīng新兴xiàng mù项目de的fā zhǎn qián tú发展前途。
Công ty đánh giá cao triển vọng phát triển của dự án mới nổi này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây