Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
举行仪式
jǔ xíng yí shì
cử hành nghi lễ, tổ chức buổi lễ
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:cử hành nghi lễ, tổ chức buổi lễ
Ví dụ (3)
xué xiào学校zài在cāo chǎng操场jǔ xíng举行kāi xué开学yí shì仪式。
Trường học tổ chức lễ khai giảng trên sân vận động.
tā men他们 foodzài在jiào táng教堂jǔ xíng举行jié hūn yí shì结婚仪式。
Họ tổ chức lễ kết hôn tại nhà thờ hôm nay.
dài biǎo代表men们zài在guǎng chǎng广场jǔ xíng举行shēng qí yí shì升旗仪式。
Các đại biểu cử hành lễ thượng kỳ tại quảng trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây