怒气冲天
nù qì chōng tiān
cơn giận ngút trời, vô cùng giận dữ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cơn giận ngút trời, vô cùng giận dữ
Ví dụ (3)
kàn dàohuàir énzuò ènùqì-chōngtiān
Thấy kẻ xấu làm điều ác, anh ấy giận dữ ngút trời.
lǎo bǎnnùqì-chōngtiānde
Ông chủ tức giận ngút trời nổi trận lôi đình.
qǐnglěng jìng diǎnbiénùqì-chōngtiānde
Xin bạn bình tĩnh một chút, đừng giận dữ ngút trời như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây