依法行政
yī fǎ xíng zhèng
thực hiện quản lý hành chính theo đúng luật

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thực hiện quản lý hành chính theo đúng luật
Ví dụ (6)
zhèng gān yáng é xíng zhèng
Cơ quan chính phủ phải nghiêm túc thi hành hành chính theo luật.
gōng yuányīng dāngzuò dào xíng zhèng
Công chức nên làm được việc quản lý đúng pháp luật.
menyào gāo xíng zhèngdenéng
Chúng ta phải nâng cao năng lực thực thi hành chính theo pháp luật.
xíng zhèngshì zhìzhèng de xīnyāo qiú
Quản lý hành chính theo pháp luật là yêu cầu cốt lõi của chính phủ pháp quyền.
shè huì jièzhī chí xíng zhèng
Các tầng lớp xã hội ủng hộ việc quản lý hành chính theo luật.
2
Danh từ
Nghĩa:việc quản lý hành chính theo pháp luật

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây