久别重逢
jiù bié chóng féng
tái ngộ sau thời gian dài xa cách

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tái ngộ sau thời gian dài xa cách
Ví dụ (3)
jiǔbié-chóngféngdelǎo péng yougāo xìngdeyōng bào
Những người bạn cũ xa cách lâu ngày tái ngộ vui vẻ ôm lấy nhau.
menzài chǎngjiǔbié-chóngféngliú xiàleyǎn lèi
Họ tái ngộ ở sân bay sau nhiều năm xa cách và rơi nước mắt.
jiǔbié-chóngféngde yuèràngrénnán wàng
Niềm vui tái ngộ sau thời gian dài xa cách khiến người ta khó quên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây