根本保证
gēn běn bǎo zhàng
sự đảm bảo căn bản cốt lõi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự đảm bảo căn bản cốt lõi
Ví dụ (3)
zhì liàngshì zhǎndegēn běn bǎo zhàng
Chất lượng là sự đảm bảo căn bản cho phát triển doanh nghiệp.
tuán jiéshì shèng degēn běn bǎo zhàng
Đoàn kết là bảo chứng căn bản để giành chiến thắng.
wèishè huìwěn dìng gōnggēn běn bǎo zhàng
Pháp luật cung cấp sự bảo đảm căn bản cho sự ổn định xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây