严重危害
yán zhòng wēi hài
gây tác hại nghiêm trọng, nguy hại lớn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:gây tác hại nghiêm trọng, nguy hại lớn
Ví dụ (6)
yānyán zhòng wēi hàishēn jiàn kāng
Hút thuốc lá gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe cơ thể.
huán jìng wūr ǎnyán zhòng wēi hàirén lèishēng cún
Ô nhiễm môi trường nguy hại nghiêm trọng đến sự sinh tồn của loài người.
jiǎ yàoyán zhòng wēi hàiqún zhòngshēng mìng ān quán
Thuốc giả nguy hại nghiêm trọng tới an toàn tính mạng nhân dân.
jiādōurèn shídàole pǐndeyán zhòng wēi hài
Mọi người đều đã nhận thức được tác hại nghiêm trọng của ma túy.
men yàoxiāo chúhuǒ zāideyán zhòng wēi hài
Chúng ta cần loại bỏ hiểm họa nghiêm trọng của hỏa hoạn.
2
Danh từ
Nghĩa:sự nguy hại nghiêm trọng, mối đe dọa lớn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây