稳定人心
wěn dìng rén xīn
trấn an tâm lý đám đông, ổn định lòng người

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trấn an tâm lý đám đông, ổn định lòng người
Ví dụ (3)
lǐng dǎo biǎojiǎng huàwěn dìng rén xīn
Lãnh đạo phát biểu ý kiến nhằm ổn định lòng người.
zàiwēi miàn qián xiānwěn dìng rén xīn
Trước cuộc khủng hoảng phải ổn định lòng người trước.
gōng zhēn xiàngyǒu zhù wěn dìng rén xīn
Công bố sự thật có lợi cho việc trấn an tâm lý dư luận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây