任何借口
rènhé jiè kǒu
bất kỳ cái cớ nào

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:bất kỳ cái cớ nào
Ví dụ (3)
yàowèi dechí dàozhǎorèn jiè kǒu
Đừng tìm bất kỳ cái cớ nào cho sự đi muộn của bản thân.
rèn jiè kǒudōu néngyǎng àishì shí
Bất kỳ lý do bào chữa nào cũng không thể che giấu thực tế.
méi yǒuzhǎorèn jiè kǒuzhí jiēchéngr ènlecuò
Anh ấy không viện bất kỳ cái cớ nào, thừa nhận lỗi sai luôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây