Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汽车行业
qì chē háng yè
ngành công nghiệp ô tô
Hán việt: khí xa hàng nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "汽车行业" (qì chē háng yè) mang nghĩa "ngành công nghiệp ô tô", kết hợp bởi 汽 (qì - khí): "hơi nước" + 车 (chē - xa): "xe" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汽: Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

汽车行业
qì chē háng yè
ngành công nghiệp ô tô
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngành công nghiệp ô tô
Ví dụ (3)
jìnjǐnián近几年qìchē汽车hángyè行业fāzhǎn发展de得fēicháng非常kuài快。
Mấy năm gần đây ngành công nghiệp ô tô phát triển rất nhanh.
The automotive industry has developed very fast in recent years.
xǔduō许多niánqīngrén年轻人xuǎnzé选择zài在qìchē汽车hángyè行业gōngzuò工作。
Rất nhiều người trẻ chọn làm việc trong ngành ô tô.
Many young people choose to work in the automotive industry.
diànchē电车wèi为qìchē汽车hángyè行业dàilái带来le了xīn新de的jīyù机遇。
Xe điện đem lại những cơ hội mới cho ngành công nghiệp ô tô.
Electric vehicles have brought new opportunities to the automotive industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây