Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惊惶失措
jīng huáng shī cuò
hoảng hốt hốt hoảng, cuống quýt mất phương hướng
Hán việt: kinh hoàng thất thố
—

Gợi nhớ

Từ "惊惶失措" (jīng huáng shī cuò) nghĩa là "hoảng hốt hốt hoảng, cuống quýt mất phương hướng", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 惶 (huáng): lo lắng + 失 (shī): Mất + 措 (cuò): xử trí.

Thành phần cấu tạo

惊惶失措
jīng huáng shī cuò
hoảng hốt hốt hoảng, cuống quýt mất phương hướng
忄
京
皇
失
扌
昔

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hoảng hốt hốt hoảng, cuống quýt mất phương hướng
Ví dụ (3)
miànduì面对tūrán突然fāshēng发生de的huǒzāi火灾,dàjiā大家jīnghuáng-shīcuò惊惶失措。
Đứng trước trận hỏa hoạn đột ngột, mọi người đều hoảng hốt mất bình tĩnh.
yùdào遇到wēixiǎn危险shí时bùyào不要jīnghuáng-shīcuò惊惶失措。
Gặp nguy hiểm đừng nên hoảng hốt luống cuống.
tā他jīnghuáng-shīcuò惊惶失措de地pǎo跑chū出le了fángjiān房间。
Anh ấy hoảng hốt cuống quýt chạy ra khỏi phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây