百听不厌
bǎi tīng bù yàn
nghe trăm lần không chán, nghe hoài không chán

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nghe trăm lần không chán, nghe hoài không chán
Ví dụ (3)
zhè shǒuyōu měidelǎo ràngbǎitīng-bùyàn
Bài hát cũ êm dịu này khiến tôi nghe trăm lần không chán.
dejīng cǎi shi jiābǎitīng-bùyàn
Những câu chuyện tuyệt vời của anh ấy mọi người nghe mãi vẫn thích.
hǎodeyīn yuè zuò pǐnzǒng shìlìngr énbǎitīng-bùyàn
Tác phẩm âm nhạc hay luôn khiến người ta nghe đi nghe lại không chán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây