富贵不能淫
—
Phân tích từ 富贵不能淫
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:giàu sang không thể hủ hóa, phẩm giá kiên định
Ví dụ (3)
富贵不能淫是古人提倡的高尚品德。
Giàu sang không làm hủ hóa là phẩm chất cao đẹp người xưa đề xướng.
真正有志气的人能做到富贵不能淫。
Người thực sự có ý chí có thể làm được giàu sang không làm xiêu lòng.
老师教育我们要保持富贵不能淫的节操。
Thầy giáo giáo dục chúng tôi duy trì khí tiết giàu sang không hủ hóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây