发表文章
—
Phân tích từ 发表文章
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:đăng bài báo, phát biểu bài viết
Ví dụ (3)
教授在学术期刊上发表了一篇文章。
Giáo sư đã đăng một bài báo trên tạp chí học thuật.
他喜欢在社交媒体上发表文章。
Anh ấy thích đăng bài viết trên mạng xã hội.
发表文章前需要反复修改错字。
Trước khi đăng bài viết cần sửa đi sửa lại các chữ sai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây