土地改革
tǔ dì gǎi gé
cải cách ruộng đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cải cách ruộng đất
Ví dụ (3)
gǎi gāolenóng míndeshēng chǎn xìng
Cải cách ruộng đất đã nâng cao đáng kể tính tích cực sản xuất của nông dân.
guó jiāzàihěn duō niánqiántuī xíngle gǎi
Nhà nước đã thực hiện cải cách ruộng đất từ nhiều năm trước.
gǎi jìnlenóng zhǎn
Cải cách ruộng đất đã thúc đẩy nông nghiệp phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây