Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人尽皆知
rén jìn jiē zhī
người người đều biết, thiên hạ đều biết
Hán việt: nhân tần giai tri
—

Gợi nhớ

Từ "人尽皆知" (rén jìn jiē zhī) nghĩa là "người người đều biết, thiên hạ đều biết", ghép bởi: 人 (rén): người + 尽 (jìn): Hết mức + 皆 (jiē): tất cả + 知 (zhī): biết.

Thành phần cấu tạo

人尽皆知
rén jìn jiē zhī
người người đều biết, thiên hạ đều biết
人
尽
比
白
矢
口

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:người người đều biết, thiên hạ đều biết
Ví dụ (3)
tā他shì是rénjìn-jiēzhī人尽皆知de的zhī míng yǎn yuán知名演员。
Anh ấy là diễn viên nổi tiếng người người đều biết.
zhè jiàn这件shì事zài在xiǎo zhèn小镇shàng上rénjìn-jiēzhī人尽皆知。
Sự việc này ở trong trấn nhỏ ai ai cũng biết.
tā他de的shàn jǔ善举zǎo yǐ早已rénjìn-jiēzhī人尽皆知。
Hành động thiện nguyện của anh ấy từ lâu đã nổi tiếng ai cũng biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây