大力支持
dà lì zhī chí
dốc lòng hỗ trợ, ủng hộ hết sức

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:dốc lòng hỗ trợ, ủng hộ hết sức
Ví dụ (3)
xiè xie jiāde zhī chí
Cảm ơn sự ủng hộ nhiệt tình của mọi người.
lǎo shī zhī chízhè ge huà
Thầy giáo hết lòng ủng hộ kế hoạch này.
men yàojiā zhǎngde zhī chí
Chúng tôi cần sự hỗ trợ đắc lực từ phụ huynh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây